跑堂儿的 đọc là pǎo táng r de, nghĩa là bồi bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跑堂儿的
跑堂儿的 nghĩa là gì?
跑堂儿的 (pǎo táng r de) nghĩa là bồi bàn.
Cách viết 跑堂儿的 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跑, 堂, 儿, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.