侍应生 đọc là shì yìng shēng, nghĩa là bồi bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 侍应生
侍应生 nghĩa là gì?
侍应生 (shì yìng shēng) nghĩa là bồi bàn.
Cách viết 侍应生 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 侍, 应, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.