营造商 đọc là yíng zào shāng, nghĩa là nhà xây dựng; nhà thầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 营造商
营造商 nghĩa là gì?
营造商 (yíng zào shāng) nghĩa là nhà xây dựng; nhà thầu.
Cách viết 营造商 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 营, 造, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.