蜂后 đọc là fēng hòu, nghĩa là ong chúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蜂后
蜂后 nghĩa là gì?
蜂后 (fēng hòu) nghĩa là ong chúa.
Cách viết 蜂后 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蜂, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.