XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

融资 đọc là róng zī, nghĩa là huy động vốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

融资

[róng zī] [融 资]

huy động vốn

小美,今天下午的融资谈判失败了。

xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.

Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

他正在想办法为新项目融资。

tā zhèng zài xiǎng bàn fǎ wèi xīn xiàng mù róng zī.

Anh ấy đang tìm cách huy động vốn cho dự án mới.

这会直接影响公司新一轮融资的进度。

zhè huì zhí jiē yǐng xiǎng gōng sī xīn yì lún róng zī de jìn dù.

Việc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ vòng gọi vốn mới của công ty.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về từ 融资

融资 nghĩa là gì?

融资 (róng zī) nghĩa là huy động vốn.

Cách viết 融资 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 融, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 融资?

Thường gặp: 再融资 (zài róng zī) – tái cấp vốn; 小额融资 (xiǎo é róng zī) – tài chính vi mô; 短期融资 (duǎn qī róng zī) – tài trợ ngắn hạn; 社会融资 (shè huì róng zī) – huy động vốn tư nhân (phi chính phủ).