XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血凝 đọc là xuè níng, nghĩa là đông lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血凝

血凝 nghĩa là gì?

血凝 (xuè níng) nghĩa là đông lại.

Cách viết 血凝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 凝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血凝?

Thường gặp: 血凝素 (xuè níng sù) – hemagglutinin (H của virus như H5N1 cúm gia cầm); 防血凝 (fáng xuè níng) – chống đông máu.