封口 đọc là fēng kǒu, nghĩa là đóng lại; lành (vết thương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 封口
封口 nghĩa là gì?
封口 (fēng kǒu) nghĩa là đóng lại; lành (vết thương).
Cách viết 封口 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 封, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 封口?
Thường gặp: 封口费 (fēng kǒu fèi) – tiền bịt miệng.