XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

补充医疗 đọc là bǔ chōng yī liáo, nghĩa là y học bổ sung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

补充医疗

[bǔ chōng yī liáo] [补 充 医 疗]

y học bổ sung

公司为全体雇员购买了补充医疗保险。

gōng sī wèi quán tǐ gù yuán gòu mǎi le bǔ chōng yī liáo bǎo xiǎn.

Công ty đã mua bảo hiểm y tế bổ sung cho toàn thể nhân viên.

Hỏi đáp về từ 补充医疗

补充医疗 nghĩa là gì?

补充医疗 (bǔ chōng yī liáo) nghĩa là y học bổ sung.

Cách viết 补充医疗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 补, 充, 医, 疗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.