补充医疗
[bǔ chōng yī liáo] [补 充 医 疗]
y học bổ sung
公司为全体雇员购买了补充医疗保险。
gōng sī wèi quán tǐ gù yuán gòu mǎi le bǔ chōng yī liáo bǎo xiǎn.Công ty đã mua bảo hiểm y tế bổ sung cho toàn thể nhân viên.
补充医疗 đọc là bǔ chōng yī liáo, nghĩa là y học bổ sung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǔ chōng yī liáo] [补 充 医 疗]
y học bổ sung
公司为全体雇员购买了补充医疗保险。
gōng sī wèi quán tǐ gù yuán gòu mǎi le bǔ chōng yī liáo bǎo xiǎn.Công ty đã mua bảo hiểm y tế bổ sung cho toàn thể nhân viên.
补充医疗 (bǔ chōng yī liáo) nghĩa là y học bổ sung.
Viết lần lượt từng chữ 补, 充, 医, 疗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.