XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

补给站 đọc là bǔ jǐ zhàn, nghĩa là trạm tiếp tế; trạm cung cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

补给站

[bǔ jǐ zhàn] [补 给 站]

trạm tiếp tế; trạm cung cấp; điểm tiếp tế

幸好分工明确,这么多人经过,补给站一点儿都没堵。

xìng hǎo fēn gōng míng què, zhè me duō rén jīng guò, bǔ jǐ zhàn yì diǎn r dōu méi dǔ.

May mà phân công rõ ràng, nhiều người qua như thế mà trạm tiếp nước không bị tắc chút nào.

Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 补给站

补给站 nghĩa là gì?

补给站 (bǔ jǐ zhàn) nghĩa là trạm tiếp tế; trạm cung cấp.

Cách viết 补给站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 补, 给, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 补给站?

Thường gặp: 弹药补给站 (dàn yào bǔ jǐ zhàn) – trạm tiếp tế đạn dược.