XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

被告人 đọc là bèi gào rén, nghĩa là bị cáo (trong vụ kiện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

被告人

[bèi gào rén] [被 告 NHÂN]

bị cáo (trong vụ kiện)

法院依法判处被告人有期徒刑三年。

fǎ yuàn yī fǎ pàn chǔ bèi gào rén yǒu qī tú xíng sān nián.

Tòa án theo pháp luật đã tuyên phạt bị cáo ba năm tù có thời hạn.

被告律师在法庭上为被告人作了有力的答辩。

bèi gào lǜ shī zài fǎ tíng shàng wèi bèi gào rén zuò le yǒu lì de dá biàn.

Luật sư bên bị đã đưa ra lời bào chữa mạnh mẽ tại tòa.

被告人对一审判决不服,决定在法定期限内提出上诉。

bèi gào rén duì yì shěn pàn jué bù fú, jué dìng zài fǎ dìng qī xiàn nèi tí chū shàng sù.

Bị cáo không phục phán quyết sơ thẩm, quyết định kháng cáo trong thời hạn luật định.

Hỏi đáp về từ 被告人

被告人 nghĩa là gì?

被告人 (bèi gào rén) nghĩa là bị cáo (trong vụ kiện).

Cách viết 被告人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 被, 告, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.