裁军 đọc là cái jūn, nghĩa là giải trừ quân bị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 裁军
裁军 nghĩa là gì?
裁军 (cái jūn) nghĩa là giải trừ quân bị.
Cách viết 裁军 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 裁, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 裁军?
Thường gặp: 核裁军 (hé cái jūn) – giải trừ vũ khí hạt nhân.