XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裁减军备 đọc là cái jiǎn jūn bèi, nghĩa là cắt giảm vũ khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 裁减军备

裁减军备 nghĩa là gì?

裁减军备 (cái jiǎn jūn bèi) nghĩa là cắt giảm vũ khí.

Cách viết 裁减军备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裁, 减, 军, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.