XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裁缝师 đọc là cái féng shī, nghĩa là thợ may. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裁缝师

[cái féng shī] [裁 缝 SƯ]

thợ may

定制一件合身的旗袍不仅需要量体裁衣,还考验裁缝师傅的手艺。

dìng zhì yí jiàn hé shēn de qí páo bù jǐn xū yào liàng tǐ cái yī, hái kǎo yàn cái feng shī fu de shǒu yì.

May đo một chiếc sườn xám vừa vặn không chỉ cần đo ni đóng giày mà còn thử thách tay nghề của người thợ may.

Hỏi đáp về từ 裁缝师

裁缝师 nghĩa là gì?

裁缝师 (cái féng shī) nghĩa là thợ may.

Cách viết 裁缝师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裁, 缝, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.