XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机械工 đọc là jī xiè gōng, nghĩa là thợ máy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 机械工

机械工 nghĩa là gì?

机械工 (jī xiè gōng) nghĩa là thợ máy.

Cách viết 机械工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 械, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机械工?

Thường gặp: 机械工人 (jī xiè gōng rén) – thợ máy; 机械工程 (jī xiè gōng chéng) – kỹ thuật cơ khí.