XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装配 đọc là zhuāng pèi, nghĩa là lắp ráp; lắp vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 装配

装配 nghĩa là gì?

装配 (zhuāng pèi) nghĩa là lắp ráp; lắp vào.

Cách viết 装配 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 配 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 装配?

Thường gặp: 装配员 (zhuāng pèi yuán) – công nhân lắp ráp; 装配线 (zhuāng pèi xiàn) – dây chuyền lắp ráp; 装配工厂 (zhuāng pèi gōng chǎng) – nhà máy lắp ráp.