装配
[zhuāng pèi] [装 配]
lắp ráp; lắp vào
装配家具前请先清点螺丝钉的数量。
zhuāng pèi jiā jù qián qǐng xiān qīng diǎn luó sī dīng de shù liàng.Trước khi lắp ráp đồ đạc hãy kiểm tra số lượng ốc vít.
装配 đọc là zhuāng pèi, nghĩa là lắp ráp; lắp vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuāng pèi] [装 配]
lắp ráp; lắp vào
装配家具前请先清点螺丝钉的数量。
zhuāng pèi jiā jù qián qǐng xiān qīng diǎn luó sī dīng de shù liàng.Trước khi lắp ráp đồ đạc hãy kiểm tra số lượng ốc vít.
装配 (zhuāng pèi) nghĩa là lắp ráp; lắp vào.
Viết lần lượt từng chữ 装, 配 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 装配员 (zhuāng pèi yuán) – công nhân lắp ráp; 装配线 (zhuāng pèi xiàn) – dây chuyền lắp ráp; 装配工厂 (zhuāng pèi gōng chǎng) – nhà máy lắp ráp.