装配员
[zhuāng pèi yuán] [装 配 员]
công nhân lắp ráp
装配员 đọc là zhuāng pèi yuán, nghĩa là công nhân lắp ráp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuāng pèi yuán] [装 配 员]
công nhân lắp ráp
装配员 (zhuāng pèi yuán) nghĩa là công nhân lắp ráp.
Viết lần lượt từng chữ 装, 配, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.