XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规诲 đọc là guī huì, nghĩa là khuyên bảo; dạy dỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 规诲

规诲 nghĩa là gì?

规诲 (guī huì) nghĩa là khuyên bảo; dạy dỗ.

Cách viết 规诲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 诲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.