XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解码 đọc là jiě mǎ, nghĩa là giải mã; giải đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

解码

[jiě mǎ] [解 码]

giải mã; giải đoán

对,运动皮层的神经元放电信号被系统精准解码了。

duì, yùn dòng pí céng de shén jīng yuán fàng diàn xìn hào bèi xì tǒng jīng zhǔn jiě mǎ le.

Đúng vậy, tín hiệu phóng điện của các nơ-ron vỏ não vận động đã được hệ thống giải mã chuẩn xác.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

Hỏi đáp về từ 解码

解码 nghĩa là gì?

解码 (jiě mǎ) nghĩa là giải mã; giải đoán.

Cách viết 解码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解码?

Thường gặp: 解码器 (jiě mǎ qì) – bộ giải mã.