讨平 đọc là tǎo píng, nghĩa là dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 讨平
讨平 nghĩa là gì?
讨平 (tǎo píng) nghĩa là dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định.
Cách viết 讨平 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 讨, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.