XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

试样 đọc là shì yàng, nghĩa là kiểu; dạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

试样

[shì yàng] [试 样]

kiểu; dạng; mẫu

我打算下周就把测试样品寄给对方审批。

wǒ dǎ suàn xià zhōu jiù bǎ cè shì yàng pǐn jì gěi duì fāng shěn pī.

Tôi định tuần tới sẽ gửi mẫu thử nghiệm cho đối tác phê duyệt.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

Hỏi đáp về từ 试样

试样 nghĩa là gì?

试样 (shì yàng) nghĩa là kiểu; dạng.

Cách viết 试样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 试, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.