XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调查员 đọc là diào chá yuán, nghĩa là điều tra viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

调查员

[diào chá yuán] [调 查 员]

điều tra viên

经过长期走访,调查员弄清了该事件的底蕴。

jīng guò cháng qī zǒu fǎng, diào chá yuán nòng qīng le gāi shì jiàn de dǐ yùn.

Qua việc phỏng vấn thực địa lâu dài, điều tra viên đã làm rõ được chân tướng sự việc.

Hỏi đáp về từ 调查员

调查员 nghĩa là gì?

调查员 (diào chá yuán) nghĩa là điều tra viên.

Cách viết 调查员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 查, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.