豆角 đọc là dòu jiǎo, nghĩa là đậu que; đậu đũa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 豆角
豆角 nghĩa là gì?
豆角 (dòu jiǎo) nghĩa là đậu que; đậu đũa.
Cách viết 豆角 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 豆, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 豆角?
Thường gặp: 豆角儿 (dòu jiǎo r) – biến thể er hoá của 豆角 (dòu jiǎo); 干煸豆角 (gān biān dòu jiǎo) – đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh.