貌美如花
[mào měi rú huā] [貌 美 如 花]
(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp
貌美如花 đọc là mào měi rú huā, nghĩa là (người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mào měi rú huā] [貌 美 如 花]
(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp
貌美如花 (mào měi rú huā) nghĩa là (người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp.
Viết lần lượt từng chữ 貌, 美, 如, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.