贞操带 đọc là zhēn cāo dài, nghĩa là đai trinh tiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 贞操带
贞操带 nghĩa là gì?
贞操带 (zhēn cāo dài) nghĩa là đai trinh tiết.
Cách viết 贞操带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 贞, 操, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.