XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

货品 đọc là huò pǐn, nghĩa là hàng hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

货品

[huò pǐn] [货 品]

hàng hóa

仓库里的货品周转得很快。

cāng kù lǐ de huò pǐn zhōu zhuǎn de hěn kuài.

Hàng hóa trong kho luân chuyển rất nhanh.

市场上仿制品泛滥,普通消费者很难辨别货品的真假。

shì chǎng shàng fǎng zhì pǐn fàn làn, pǔ tōng xiāo fèi zhě hěn nán biàn bié huò pǐn de zhēn jiǎ.

Hàng nhái tràn lan trên thị trường, người tiêu dùng phổ thông rất khó phân biệt thật giả của món hàng.

Hỏi đáp về từ 货品

货品 nghĩa là gì?

货品 (huò pǐn) nghĩa là hàng hóa.

Cách viết 货品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 货, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.