货币危机
[huò bì wēi jī] [货 币 危 机]
khủng hoảng tiền tệ
货币危机 đọc là huò bì wēi jī, nghĩa là khủng hoảng tiền tệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huò bì wēi jī] [货 币 危 机]
khủng hoảng tiền tệ
货币危机 (huò bì wēi jī) nghĩa là khủng hoảng tiền tệ.
Viết lần lượt từng chữ 货, 币, 危, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.