XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

费心 đọc là fèi xīn, nghĩa là tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

费心

[fèi xīn] [费 心]

tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó)

这件事就拜托你多费心了。

zhè jiàn shì jiù bài tuō nǐ duō fèi xīn le.

Chuyện này nhờ anh để tâm giúp cho.

追求名牌成为一种奢侈的消费心理。

zhuī qiú míng pái chéng wéi yì zhǒng shē chǐ de xiāo fèi xīn lǐ.

Theo đuổi đồ hiệu đã trở thành một tâm lý tiêu dùng xa xỉ.

Hỏi đáp về từ 费心

费心 nghĩa là gì?

费心 (fèi xīn) nghĩa là tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó).

Cách viết 费心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 费, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.