XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起火 đọc là qǐ huǒ, nghĩa là bắt lửa; nấu ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

起火

[qǐ huǒ] [起 火]

bắt lửa; nấu ăn; nổi giận

春节期间村里发生了一起火灾事故。

chūn jié qī jiān cūn lǐ fā shēng le yì qǐ huǒ zāi shì gù.

Dịp Tết, trong làng xảy ra một vụ hỏa hoạn.

这栋居民楼昨晚发生了一起火灾,幸好没有人员伤亡。

zhè dòng jū mín lóu zuó wǎn fā shēng le yì qǐ huǒ zāi, xìng hǎo méi yǒu rén yuán shāng wáng.

Tòa nhà dân cư này tối qua xảy ra một vụ hỏa hoạn, may mắn không có thương vong về người.

Hỏi đáp về từ 起火

起火 nghĩa là gì?

起火 (qǐ huǒ) nghĩa là bắt lửa; nấu ăn.

Cách viết 起火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起火?

Thường gặp: 后院起火 (hòu yuàn qǐ huǒ) – một xung đột nảy sinh gần nhà (thành ngữ).