XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳蚤 đọc là tiào zao, nghĩa là bọ chét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 跳蚤

跳蚤 nghĩa là gì?

跳蚤 (tiào zao) nghĩa là bọ chét.

Cách viết 跳蚤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 蚤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跳蚤?

Thường gặp: 跳蚤市场 (tiào zǎo shì chǎng) – chợ trời.