跳蚤
[tiào zao] [跳 蚤]
bọ chét
跳蚤 đọc là tiào zao, nghĩa là bọ chét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
跳蚤 (tiào zao) nghĩa là bọ chét.
Viết lần lượt từng chữ 跳, 蚤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 跳蚤市场 (tiào zǎo shì chǎng) – chợ trời.