客蚤
[kè zǎo] [客 蚤]
bọ chét (Xenopsylla spp.)
客蚤 đọc là kè zǎo, nghĩa là bọ chét (Xenopsylla spp.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
客蚤 (kè zǎo) nghĩa là bọ chét (Xenopsylla spp.).
Viết lần lượt từng chữ 客, 蚤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 客蚤属 (kè zǎo shǔ) – Xenopsylla (chi bọ chét); 印鼠客蚤 (yìn shǔ kè zǎo) – bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis); 骚扰客蚤 (sāo rǎo kè zǎo) – Xenopsylla vexabilis.