XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踩刹车 đọc là cǎi shā chē, nghĩa là đạp phanh; phanh (khi lái xe). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踩刹车

[cǎi shā chē] [踩 刹 车]

đạp phanh; phanh (khi lái xe)

踩刹车时要用力,才能快速停下。

cǎi shā chē shí yào yòng lì, cái néng kuài sù tíng xià.

Khi đạp phanh phải dùng lực mới có thể dừng lại nhanh chóng.

司机猛踩刹车才停住车。

sī jī měng cǎi shā chē cái tíng zhù chē.

Tài xế phanh gấp hết sức mới dừng được xe.

司机看到红灯后立刻踩刹车,安全停在路口。

sī jī kàn dào hóng dēng hòu lì kè cǎi shā chē, ān quán tíng zài lù kǒu.

Tài xế thấy đèn đỏ liền đạp phanh, dừng xe an toàn tại ngã tư.

Hỏi đáp về từ 踩刹车

踩刹车 nghĩa là gì?

踩刹车 (cǎi shā chē) nghĩa là đạp phanh; phanh (khi lái xe).

Cách viết 踩刹车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踩, 刹, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.