XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身陷 đọc là shēn xiàn, nghĩa là bị mắc kẹt; bị giam cầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

身陷

[shēn xiàn] [身 陷]

bị mắc kẹt; bị giam cầm

真的吗?那您年轻时身陷瓶颈、举步维艰,又是凭借怎样的心态突破困境、坚持下来的?

zhēn de ma? nà nín nián qīng shí shēn xiàn píng jǐng, jǔ bù wéi jiān, yòu shì píng jiè zěn yàng de xīn tài tū pò kùn jìng, jiān chí xià lái de?

Thật vậy sao ạ? Vậy khi còn trẻ mà lâm vào bế tắc, bước đi khó khăn, thầy đã nhờ tâm thái như thế nào để vượt qua nghịch cảnh và kiên trì đến cùng ạ?

Trong bài: Nhìn lại chặng đường sự nghiệp

Hỏi đáp về từ 身陷

身陷 nghĩa là gì?

身陷 (shēn xiàn) nghĩa là bị mắc kẹt; bị giam cầm.

Cách viết 身陷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 陷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身陷?

Thường gặp: 身陷囹圄 (shēn xiàn líng yǔ) – bị tống vào tù; 身陷牢狱 (shēn xiàn láo yù) – vào tù; 身陷牢笼 (shēn xiàn láo lóng) – rơi vào bẫy.