轮滑 đọc là lún huá, nghĩa là trượt patin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 轮滑
轮滑 nghĩa là gì?
轮滑 (lún huá) nghĩa là trượt patin.
Cách viết 轮滑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 轮, 滑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.