XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辅导员 đọc là fǔ dǎo yuán, nghĩa là huấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辅导员

[fǔ dǎo yuán] [辅 导 员]

huấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo)

恰恰相反。老师将从单纯的知识传授者,转变为引导者和心理辅导员,责任反而更重了。

qià qià xiāng fǎn. lǎo shī jiāng cóng dān chún de zhī shi chuán shòu zhě, zhuǎn biàn wéi yǐn dǎo zhě hé xīn lǐ fǔ dǎo yuán, zé rèn fǎn ér gèng zhòng le.

Hoàn toàn ngược lại. Giáo viên sẽ từ người truyền thụ kiến thức đơn thuần, chuyển biến thành người hướng dẫn và chuyên viên tư vấn tâm lý, trách nhiệm trái lại càng nặng nề hơn.

Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin

Hỏi đáp về từ 辅导员

辅导员 nghĩa là gì?

辅导员 (fǔ dǎo yuán) nghĩa là huấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo).

Cách viết 辅导员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辅, 导, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.