过关斩将
[guò guān zhǎn jiàng] [过 关 斩 将]
vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guò wǔ guān zhǎn liù jiàng))
过关斩将 đọc là guò guān zhǎn jiàng, nghĩa là vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guò wǔ guān zhǎn liù jiàng)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guò guān zhǎn jiàng] [过 关 斩 将]
vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guò wǔ guān zhǎn liù jiàng))
过关斩将 (guò guān zhǎn jiàng) nghĩa là vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guò wǔ guān zhǎn liù jiàng)).
Viết lần lượt từng chữ 过, 关, 斩, 将 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.