近场通信
[jìn chǎng tōng xìn] [近 场 通 信]
(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
近场通信 đọc là jìn chǎng tōng xìn, nghĩa là (tin học) giao tiếp trường gần (NFC). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn chǎng tōng xìn] [近 场 通 信]
(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
近场通信 (jìn chǎng tōng xìn) nghĩa là (tin học) giao tiếp trường gần (NFC).
Viết lần lượt từng chữ 近, 场, 通, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.