XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近场通信 đọc là jìn chǎng tōng xìn, nghĩa là (tin học) giao tiếp trường gần (NFC). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 近场通信

近场通信 nghĩa là gì?

近场通信 (jìn chǎng tōng xìn) nghĩa là (tin học) giao tiếp trường gần (NFC).

Cách viết 近场通信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 场, 通, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.