XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进取 đọc là jìn qǔ, nghĩa là thể hiện sáng kiến; người chủ động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

进取

[jìn qǔ] [进 取]

thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình

对吧,我觉得在工作中保持进取心还是很重要的。

duì ba, wǒ jué de zài gōng zuò zhōng bǎo chí jìn qǔ xīn hái shì hěn zhòng yào de.

Đúng không, tớ cảm thấy giữ tinh thần cầu tiến trong công việc vẫn rất quan trọng.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

长期不思进取会导致事业衰退。

cháng qī bù sī jìn qǔ huì dǎo zhì shì yè shuāi tuì.

Lâu ngày không cầu tiến sẽ dẫn đến sự nghiệp suy thoái.

我也有同感,而且面试全程她不仅沉着得体,还显得极具进取心。

wǒ yě yǒu tóng gǎn, ér qiě miàn shì quán chéng tā bù jǐn chén zhuó dé tǐ, hái xiǎn de jí jù jìn qǔ xīn.

Thầy cũng có cùng cảm nhận, hơn nữa suốt buổi phỏng vấn cô ấy không chỉ điềm tĩnh đĩnh đạc, mà còn rất cầu tiến.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 进取

进取 nghĩa là gì?

进取 (jìn qǔ) nghĩa là thể hiện sáng kiến; người chủ động.

Cách viết 进取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 进取?

Thường gặp: 进取心 (jìn qǔ xīn) – tinh thần dám nghĩ dám làm; 积极进取 (jī jí jìn qǔ) – chủ động.