XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违约金 đọc là wéi yuē jīn, nghĩa là phí phạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

违约金

[wéi yuē jīn] [违 约 金]

phí phạt

诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?

sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?

Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

协议附加了关于违约金的说明。

xié yì fù jiā le guān yú wéi yuē jīn de shuō míng.

Thỏa thuận có bổ sung điều khoản thuyết minh về tiền phạt vi phạm hợp đồng.

大卫,你看过这份租房合同了吗?违约金实在太高了。

dà wèi, nǐ kàn guo zhè fèn zū fáng hé tong le ma? wéi yuē jīn shí zài tài gāo le.

Đại Vệ, cậu xem bản hợp đồng thuê nhà này chưa? Tiền phạt vi phạm thật sự quá cao rồi.

Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

Hỏi đáp về từ 违约金

违约金 nghĩa là gì?

违约金 (wéi yuē jīn) nghĩa là phí phạt.

Cách viết 违约金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 约, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.