XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

退场 đọc là tuì chǎng, nghĩa là rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

退场

[tuì chǎng] [退 场]

rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường; (thể thao) rời sân

运动员在比赛中不幸重伤退场。

yùn dòng yuán zài bǐ sài zhōng bú xìng zhòng shāng tuì chǎng.

Vận động viên không may bị thương nặng phải rời sân khi đang thi đấu.

会议进行到一半时,经理因紧急事务中途退场。

huì yì jìn xíng dào yí bàn shí, jīng lǐ yīn jǐn jí shì wù zhōng tú tuì chǎng.

Khi cuộc họp mới diễn ra một nửa, giám đốc đã rời đi giữa chừng vì có việc khẩn.

传统的纸质词典渐渐退场,取而代之的是高效的电子学习工具。

chuán tǒng de zhǐ zhì cí diǎn jiàn jiàn tuì chǎng, qǔ ér dài zhī de shì gāo xiào de diàn zǐ xué xí gōng jù.

Từ điển giấy truyền thống dần lui về sau, thế chỗ vào đó là các công cụ học tập điện tử hiệu suất cao.

Hỏi đáp về từ 退场

退场 nghĩa là gì?

退场 (tuì chǎng) nghĩa là rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường.

Cách viết 退场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 退, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 退场?

Thường gặp: 中途退场 (zhōng tú tuì chǎng) – rời đi giữa chừng (vở kịch).