通信中心
[tōng xìn zhōng xīn] [通 信 TRUNG 心]
trung tâm thông tin liên lạc
通信中心 đọc là tōng xìn zhōng xīn, nghĩa là trung tâm thông tin liên lạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tōng xìn zhōng xīn] [通 信 TRUNG 心]
trung tâm thông tin liên lạc
通信中心 (tōng xìn zhōng xīn) nghĩa là trung tâm thông tin liên lạc.
Viết lần lượt từng chữ 通, 信, 中, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.