通信协定 đọc là tōng xìn xié dìng, nghĩa là giao thức truyền thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 通信协定
通信协定 nghĩa là gì?
通信协定 (tōng xìn xié dìng) nghĩa là giao thức truyền thông.
Cách viết 通信协定 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 通, 信, 协, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.