通向
[tōng xiàng] [通 向]
dẫn đến
公路在平原上纵横延伸,通向远方。
gōng lù zài píng yuán shàng zòng héng yán shēn, tōng xiàng yuǎn fāng.Đường bộ giăng dọc ngang trên đồng bằng, trải dài về phương xa.
通向 đọc là tōng xiàng, nghĩa là dẫn đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tōng xiàng] [通 向]
dẫn đến
公路在平原上纵横延伸,通向远方。
gōng lù zài píng yuán shàng zòng héng yán shēn, tōng xiàng yuǎn fāng.Đường bộ giăng dọc ngang trên đồng bằng, trải dài về phương xa.
通向 (tōng xiàng) nghĩa là dẫn đến.
Viết lần lượt từng chữ 通, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.