XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通电 đọc là tōng diàn, nghĩa là thiết lập mạch điện; điện khí hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通电

[tōng diàn] [通 电]

thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện

对。即使不能常见面,一通电话也能让我安心。

duì. jí shǐ bù néng cháng jiàn miàn, yì tōng diàn huà yě néng ràng wǒ ān xīn.

Đúng vậy. Dù không thể thường xuyên gặp mặt, một cuộc điện thoại cũng có thể khiến em yên tâm.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

他精通电脑维修和网络维护。

tā jīng tōng diàn nǎo wéi xiū hé wǎng luò wéi hù.

Anh ấy thành thạo sửa chữa máy tính và bảo trì mạng.

他打了一通电话。

tā dǎ le yì tōng diàn huà.

Anh ấy gọi một cuộc điện thoại.

Hỏi đáp về từ 通电

通电 nghĩa là gì?

通电 (tōng diàn) nghĩa là thiết lập mạch điện; điện khí hóa.

Cách viết 通电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通电?

Thường gặp: 通电话 (tōng diàn huà) – gọi điện thoại cho ai đó.