XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逼人 đọc là bī rén, nghĩa là cấp bách; đe dọa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逼人

[bī rén] [逼 NHÂN]

cấp bách; đe dọa

寒冬已至,凛冽的北风逼人。

hán dōng yǐ zhì, lǐn liè de běi fēng bī rén.

Mùa đông lạnh đã đến, gió bắc rét buốt phả sát vào người.

他发言时声音洪亮,整个人显得气势逼人。

tā fā yán shí shēng yīn hóng liàng, zhěng gè rén xiǎn de qì shì bī rén.

Khi phát biểu giọng anh ấy sang sảng, toát lên khí thế áp đảo.

Hỏi đáp về từ 逼人

逼人 nghĩa là gì?

逼人 (bī rén) nghĩa là cấp bách; đe dọa.

Cách viết 逼人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逼, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逼人?

Thường gặp: 咄咄逼人 (duō duō bī rén) – hống hách; 逼人太甚 (bī rén tài shèn) – ép người quá đáng.