遥遥领先
[yáo yáo lǐng xiān] [遥 遥 领 先]
dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn
遥遥领先 đọc là yáo yáo lǐng xiān, nghĩa là dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáo yáo lǐng xiān] [遥 遥 领 先]
dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn
遥遥领先 (yáo yáo lǐng xiān) nghĩa là dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn.
Viết lần lượt từng chữ 遥, 遥, 领, 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.