XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遮阳 đọc là zhē yáng, nghĩa là che nắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遮阳

[zhē yáng] [遮 阳]

che nắng

当然,除了卖清洁电,光伏板还能为植物遮阳。

dāng rán, chú le mài qīng jié diàn, guāng fú bǎn hái néng wèi zhí wù zhē yáng.

Đương nhiên, ngoài bán điện sạch, tấm quang điện còn có thể che nắng cho thực vật.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 遮阳

遮阳 nghĩa là gì?

遮阳 (zhē yáng) nghĩa là che nắng.

Cách viết 遮阳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遮, 阳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遮阳?

Thường gặp: 遮阳板 (zhē yáng bǎn) – tấm che nắng.