XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

采购商 đọc là cǎi gòu shāng, nghĩa là người mua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

采购商

[cǎi gòu shāng] [采 购 商]

người mua

展会吸引了大批来自世界各地的专业采购商。

zhǎn huì xī yǐn le dà pī lái zì shì jiè gè dì de zhuān yè cǎi gòu shāng.

Hội chợ triển lãm đã thu hút lượng lớn nhà thu mua chuyên nghiệp đến từ khắp nơi trên thế giới.

Hỏi đáp về từ 采购商

采购商 nghĩa là gì?

采购商 (cǎi gòu shāng) nghĩa là người mua.

Cách viết 采购商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 采, 购, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.