XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

买方 đọc là mǎi fāng, nghĩa là người mua (trong hợp đồng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

买方

[mǎi fāng] [买 方]

người mua (trong hợp đồng)

出纳员给买方开具了一张收据。

chū nà yuán gěi mǎi fāng kāi jù le yì zhāng shōu jù.

Nhân viên thu ngân đã xuất một tờ biên lai cho bên mua.

由于买方违约未能按期付款,交易被迫取消。

yóu yú mǎi fāng wéi yuē wèi néng àn qī fù kuǎn, jiāo yì bèi pò qǔ xiāo.

Do bên mua vi phạm hợp đồng không thanh toán đúng hạn, giao dịch buộc phải hủy bỏ.

货物在运输途中受损,买方已正式向保险公司提出索赔。

huò wù zài yùn shū tú zhōng shòu sǔn, mǎi fāng yǐ zhèng shì xiàng bǎo xiǎn gōng sī tí chū suǒ péi.

Hàng hóa bị hư hại trong quá trình vận chuyển, bên mua đã chính thức yêu cầu công ty bảo hiểm bồi thường.

Hỏi đáp về từ 买方

买方 nghĩa là gì?

买方 (mǎi fāng) nghĩa là người mua (trong hợp đồng).

Cách viết 买方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 买, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 买方?

Thường gặp: 买方市场 (mǎi fāng shì chǎng) – thị trường của người mua.