XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

里手 đọc là lǐ shǒu, nghĩa là chuyên gia; bên trái (của máy móc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

里手

[lǐ shǒu] [里 手]

chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ

最近家里手头很窄,花钱要节制。

zuì jìn jiā lǐ shǒu tóu hěn zhǎi, huā qián yào jié zhì.

Dạo này tài chính gia đình rất eo hẹp, tiêu tiền phải tiết chế.

这家商店里手机的样式很多,供顾客挑选。

zhè jiā shāng diàn lǐ shǒu jī de yàng shì hěn duō, gòng gù kè tiāo xuǎn.

Cửa hàng này có rất nhiều kiểu dáng điện thoại cho khách hàng chọn lựa.

Hỏi đáp về từ 里手

里手 nghĩa là gì?

里手 (lǐ shǒu) nghĩa là chuyên gia; bên trái (của máy móc).

Cách viết 里手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 里, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 里手?

Thường gặp: 行家里手 (háng jiā lǐ shǒu) – người sành sỏi.