XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重中之重 đọc là zhòng zhōng zhī zhòng, nghĩa là quan trọng nhất; ưu tiên hàng đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

重中之重

[zhòng zhōng zhī zhòng] [重 TRUNG 之 重]

quan trọng nhất; ưu tiên hàng đầu

最重要的事情或核心部分

食品安全是关乎群众健康的事,必须作为重中之重。

shí pǐn ān quán shì guān hū qún zhòng jiàn kāng de shì, bì xū zuò wéi zhòng zhōng zhī zhòng.

An toàn thực phẩm là việc liên quan đến sức khỏe quần chúng, phải được xem là ưu tiên hàng đầu.

针对地基和结构的监测必不可少,而居民的生活安宁更是重中之重。

zhēn duì dì jī hé jié gòu de jiān cè bì bù kě shǎo, ér jū mín de shēng huó ān níng gèng shì zhòng zhōng zhī zhòng.

Việc giám sát đối với nền móng và kết cấu là không thể thiếu, mà sự yên bình trong cuộc sống của cư dân lại càng là trọng tâm hàng đầu.

Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况

Hỏi đáp về từ 重中之重

重中之重 nghĩa là gì?

重中之重 (zhòng zhōng zhī zhòng) nghĩa là quan trọng nhất; ưu tiên hàng đầu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 重中之重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 中, 之, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.